Nghĩa của từ "a piece of work" trong tiếng Việt

"a piece of work" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

a piece of work

US /ə piːs əv wɜrk/
UK /ə piːs əv wɜːk/
"a piece of work" picture

Thành ngữ

một kẻ khó chịu, một người khó hiểu, một người kỳ quặc

a person who is difficult, unpleasant, or eccentric

Ví dụ:
He's really a piece of work, always causing trouble.
Anh ta đúng là một kẻ khó chịu, luôn gây rắc rối.
I can't believe she did that; she's quite a piece of work.
Tôi không thể tin cô ấy đã làm điều đó; cô ấy đúng là một người khó hiểu.